NADY-SPASMYL NADYPHAR 10X10
Thuốc Nady-Spasmyl có thành phần chính là Alverin citrat, Simethicon; đây là thuốc được sử dụng để chống co thắt và giảm cơn đau đường tiêu hóa kèm theo trướng bụng.
Thuốc kê đơn chỉ bán khi có đơn của bác sĩ. Gửi ảnh đơn thuốc hoặc hỏi dược sĩ để được tư vấn và báo giá.
- Giao qua Viettel Post sau khi dược sĩ gọi xác nhận
Miễn phí trong 20km cho đơn từ 300.000đ, nơi khác tính theo phí Viettel Post. - Cần hỏi về sản phẩm này?
Hỏi dược sĩ, miễn phí - Thuốc đã bán không đổi trả, trừ khi giao sai, hàng hỏng hoặc hết hạn.
Thành phần
| Thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| Alverin citrat | 60mg |
| Simethicon | 80mg |
Công dụng
Chỉ định
Thuốc Nady-Spasmyl được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
- Chống co thắt và giảm cơn đau đường tiêu hóa kèm theo trướng bụng.
Dược lực học
Simethicon:
Simethicon có tính chất phá bọt. Simethicon làm giảm sức căng bề mặt và khi dùng uống sẽ làm các bong bóng hơi trong dạ dày - ruột kết thành khối, như thế sẽ giúp loại bỏ các bọt khí này. Simethicon không có độc tính, là một chất trơ về mặt hóa học. Simethicon được dùng làm giảm chứng đầy hơi và giảm sự khó chịu ở bụng do những rối loạn hơi ở dạ dày - ruột vượt quá mức như: Chứng khó tiêu, bệnh trào ngược thực quản dạ dày.
Alverin citrat:
Alverin citrat có tác dụng trực tiếp đặc hiệu chống co thắt cơ trơn ở đường tiêu hóa và tử cung, nhưng không ảnh hưởng đến tim, mạch máu và cơ khí quản ở liều điều trị.
Khi kết hợp alverin citrat và simethicon có tác dụng: Chống co thắt và giảm cơn đau đường tiêu hóa kèm theo trướng bụng.
Dược động học
Simethicon:
Không được hấp thu qua đường tiêu hóa. Sau khi uống simethicon được thải trừ qua phân dưới dạng không đổi.
Alverin citrat:
Sau khi được hấp thu từ đường tiêu hóa, alverin citrat chuyển hóa nhanh chóng thành chất chuyển hóa có hoạt tính, nồng độ cao nhất trong huyết tương đạt được sau khi uống 1 - 1,5 giờ. Sau đó thuốc được chuyển hóa tiếp thành các chất không còn hoạt tính và thải trừ ra nước tiểu bằng bài tiết tích cực ở thận.
Cách dùng
Cách dùng
Thuốc dùng đường uống.
Liều dùng
Theo sự hướng dẫn của thầy thuốc, trung bình:
- Người lớn: Mỗi lần uống 1 -2 viên, ngày 1 - 3 lần.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Triệu chứng: Hạ huyết áp và triệu chứng nhiễm độc giống atropin.
Xử trí: Như ngộ độc atropin và biện pháp hỗ trợ điều trị hạ huyết áp.
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
Làm gì khi quên 1 liều?
Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.
Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc Nady-Spasmyl bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR):
- Buồn nôn, đau đầu, chóng mặt, ngứa, phát ban, phản ứng dị ứng (kể cả phản vệ).
Hướng dẫn cách xử trí ADR:
Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Lưu ý
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Thuốc Nady-Spasmyl chống chỉ định trong các trường hợp sau:
- Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
- Tắc ruột hoặc liệt ruột.
- Tắc ruột do phân.
- Mất trương lực đại tràng.
Thận trọng khi sử dụng
Cần rất thận trọng khi dùng thuốc cho người bệnh trong các trường hợp sau:
- Không nên dùng cho trẻ em dưới 12 tuổi.
Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
Thuốc không gây ảnh hưởng đến người lái xe và vận hành máy móc.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ trong thời kỳ mang thai và cho con bú
Thời kỳ mang thai: Thuốc không gây quái thai nhưng không nên dùng thuốc trong thời kỳ mang thai vì bằng chứng về độ an toàn trong các nghiên cứu tiền lâm sàng còn giới hạn.
Thời kỳ cho con bú: Không nên dùng thuốc trong thời kỳ cho con bú vì bằng chứng về độ an toàn còn giới hạn.
Tương tác thuốc
Chưa có báo cáo về tương tác của alverin citrat, simethicon với các thuốc khác.
Bảo quản
Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.
Để xa tầm tay trẻ em, đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Chi tiết
- Số đăng ký
- 893110627724
- Quy cách
- Hộp 10 Vỉ x 10 Viên
- Dạng bào chế
- Viên nang cứng
- Nhà sản xuất
- CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 2/9
- Nước sản xuất
- Việt Nam
- Phân loại
- Thuốc kê đơn
- Thương hiệu
- Nadyphar
- Danh mục
- Thuốc tiêu hoá
Luôn đọc nhãn và tờ hướng dẫn. Nếu triệu chứng kéo dài hoặc bạn đang dùng thuốc khác, hỏi dược sĩ trước khi dùng.











