Giao hàng

  • Đà Nẵng và lân cận 20kmTiệm tự giao. Miễn phí cho đơn từ 300.000đ, đơn nhỏ hơn dược sĩ gọi báo phí.
  • Tỉnh khácGiao qua Viettel Post, phí hiện ở bước thanh toán.
  • Nhận tại tiệmĐặt trước rồi ghé lấy, 7h–22h mỗi ngày, không mất phí giao.
Xem chi tiết giao hàng
USUpsa SasDược sĩ kiểm trước khi gửi

MUCOMYST 200MG UPSA 18 GÓI

Thuốc Mucomyst hoạt động bằng cách cắt đứt cầu nối disulphid làm tiêu chất nhầy, được chỉ định điều trị các bệnh về hô hấp đi kèm tình trạng khó khạc đàm. Sản phẩm này sử dụng cho người lớn và trẻ em từ 7 tuổi trở lên.

69.900đHộp 18 Gói

Đơn vịHộp 18 Gói

1
  • Giao qua Viettel Post sau khi dược sĩ gọi xác nhận
    Miễn phí trong 20km cho đơn từ 300.000đ, nơi khác tính theo phí Viettel Post.
  • Cần hỏi về sản phẩm này?
    Hỏi dược sĩ, miễn phí
  • Thuốc đã bán không đổi trả, trừ khi giao sai, hàng hỏng hoặc hết hạn.

Thành phần

Thành phầnHàm lượng
Acetylcysteine200mg

Công dụng

Chỉ định

Thuốc Mucomyst được chỉ định trong các bệnh về hô hấp đi kèm tình trạng khó khạc đàm (khó khạc chất tiết từ phế quản).

Sản phẩm này sử dụng cho người lớn và trẻ em từ 7 tuổi trở lên.

Dược lực học

Nhóm dược lý trị liệu: THUỐC LÀM TIÊU CHẤT NHẦY (R: Hệ hô hấp), mã ATC: R05CB01

Cơ chế tác dụng

Acetylcystein là thuốc điều hòa chất nhầy loại làm tiêu chất nhầy. Thuốc tác dụng trên pha gel của chất nhầy bằng cách cắt đứt cầu nối disulphid của các glycoprotein, do đó làm thuận lợi cho sự khạc đàm.

Dược động học

Acetylcystein được hấp thu nhanh; nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được 1 giờ sau khi dùng đường uống từ 200 - 600 mg.

Sinh khả dụng từ 4 đến 10% của liều dùng, có lẽ là do sự chuyển hóa trong lòng ruột và tác dụng qua gan lần đầu đáng kể. Acetylcystein được chuyển hóa để tạo thành một số dẫn xuất oxy hóa. Thuốc có thời gian bán hủy 2 giờ. Độ thanh thải ở thận chiếm 30% tổng độ thanh thải.

Cách dùng

Cách dùng

Thuốc Mucomyst dùng đường uống.

Hòa tan bột với nửa ly nước uống tốt nhất là trước các bữa ăn chính.

Liều dùng

Liều khuyến cáo:

600 mg mỗi ngày, chia làm 3 liều, tức là dùng 1 gói x 3 lần mỗi ngày (buổi sáng, buổi trưa và khoảng 4 giờ chiều).

Thời gian điều trị:

Thời gian dùng thuốc chỉ trong 5 ngày.

Xử trí quá liều

Không áp dụng.

Quên liều

Không có thông tin. Mọi thông tin chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Tác dụng phụ

Hiện tượng không dung nạp ở đường tiêu hóa có thể xảy ra (đau dạ dày, buồn nôn, tiêu chảy, viêm miệng). Do đó khuyến cáo nên giảm liều.

Có thể xảy ra co thắt phế quản.

Có thể xảy ra phản ứng quá mẫn với khả năng sốc phản vệ, phù mạch, phát ban ở da.

Phản ứng dạng phản vệ đã được báo cáo với acetylcystein dạng tiêm.

Các trường hợp chảy nước mũi, buồn ngủ, đổ mồ hôi và tức ngực đã được báo cáo.

Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Lưu ý

Chống chỉ định

Thuốc Mucomyst chống chỉ định trong trường hợp:

  • Quá mẫn với acetylcystein hoặc với bất kỳ thành phần tá dược nào.
  • Trẻ em dưới 2 tuổi.

Thận trọng khi sử dụng

Cảnh báo đặc biệt

Cần phải theo dõi các cơn ho có đàm, là yếu tố cơ bản của hệ thống phòng vệ của phế quản phổi.

Sự kết hợp giữa thuốc tiêu chất nhầy với thuốc ức chế ho và/hoặc các chất làm khô chất tiết (thuốc có tác dụng tương tự như atropin) là không hợp lý.

Có nguy cơ chất tiết phế quản quá mức có thể dẫn đến tắc nghẽn phế quản. Cần thận trọng khi sử dụng Mucomyst ở những người có tiền sử bị hen hoặc co thắt phế quản.

Thận trọng khi dùng

Khuyến cáo nên thận trọng ở những người bị loét dạ dày tá tràng.

Tá dược có tác dụng: Sucrose (1,31 g mỗi gói), natri (58 mg mỗi gói)

Thuốc này có chứa sucrose. Không nên dùng thuốc này ở những bệnh nhân không dung nạp fructose, hội chứng kém hấp thu glucose và galactose hoặc thiếu hụt sucrase/isomaltase (các bệnh di truyền hiếm gặp).

Thuốc này có chứa natri. Mỗi gói chứa 58 mg natri tương ứng 3% lượng tiêu thụ tối đa hằng ngày ở người lớn theo khuyến cáo của WHO là 2 g natri. Cần xem xét khi sử dụng cho bệnh nhân đang trong chế độ ăn nghiêm ngặt ít natri.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thuốc này không có ảnh hưởng nào đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Thời kỳ mang thai

Các nghiên cứu trên động vật chưa chứng minh được tác dụng gây quái thai. Khi không có dữ liệu lâm sàng, để phòng ngừa nên tránh sử dụng sản phẩm này trong thời kỳ mang thai.

Thời kỳ cho con bú

Có thể cho con bú trong trường hợp điều trị bằng thuốc này.

Tương tác thuốc

Dữ liệu hiện có cho đến nay không cho phép giả định sự tồn tại các tương tác có ý nghĩa lâm sàng.

Bảo quản

Bảo quản không quá 30°C.

Chi tiết

Số đăng ký
300100348824
Quy cách
Hộp 18 Gói
Dạng bào chế
Bột pha dung dịch uống
Nhà sản xuất
UPSA SAS
Nước sản xuất
Pháp
Thương hiệu
Upsa Sas

Luôn đọc nhãn và tờ hướng dẫn. Nếu triệu chứng kéo dài hoặc bạn đang dùng thuốc khác, hỏi dược sĩ trước khi dùng.

Có thể bạn cũng cần

Xem thêm thuốc trị ho cảm