Giao hàng

  • Đà Nẵng và lân cận 20kmTiệm tự giao. Miễn phí cho đơn từ 300.000đ, đơn nhỏ hơn dược sĩ gọi báo phí.
  • Tỉnh khácGiao qua Viettel Post, phí hiện ở bước thanh toán.
  • Nhận tại tiệmĐặt trước rồi ghé lấy, 7h–22h mỗi ngày, không mất phí giao.
Xem chi tiết giao hàng
DDavipharmThuốc kê đơn

FLODILAN 2MG DAVIPHARM 2X14

Flodilan 2 mg của công ty TNHH Đạt Vi Phú có chứa glimepiride 2 mg điều trị kết hợp với chế độ ăn và luyện tập nhằm kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 không phụ thuộc Insulin.

Thuốc kê đơn chỉ bán khi có đơn của bác sĩ. Gửi ảnh đơn thuốc hoặc hỏi dược sĩ để được tư vấn và báo giá.

  • Giao qua Viettel Post sau khi dược sĩ gọi xác nhận
    Miễn phí trong 20km cho đơn từ 300.000đ, nơi khác tính theo phí Viettel Post.
  • Cần hỏi về sản phẩm này?
    Hỏi dược sĩ, miễn phí
  • Thuốc đã bán không đổi trả, trừ khi giao sai, hàng hỏng hoặc hết hạn.

Thành phần

Thành phầnHàm lượng
Glimepiride2mg

Công dụng

Chỉ định

Thuốc Flodilan 2 mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Ðiều trị kết hợp với chế độ ăn và luyện tập nhằm kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 không phụ thuộc Insulin.

Dược lực học

Chưa có báo cáo.

Dược động học

Chưa có báo cáo.

Cách dùng

Cách dùng

Flodilan 2 mg dùng đường uống.

Liều dùng

Khởi đầu 1 - 2 mg, ngày 1 lần.

Bệnh nhân nhạy cảm với thuốc nên khởi đầu 1 mg/ngày.

Duy trì 1 - 4 mg ngày 1 lần. Chỉnh liều theo đáp ứng. Có thể tăng liều sau 1 - 2 tuần điều trị và không quá 2 mg một lần. Tối đa 8 mg.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Không dùng quá liều quy định.

Nếu quá liều phải ngừng sử dụng và đến cơ sở y tế gần nhất để được theo dõi và điều trị kịp thời.

Làm gì khi quên 1 liều?

Uống ngay khi nhớ. Không dùng quá gần liều kế tiếp.

Không dùng gấp đôi để bù liều đã quên.

Tác dụng phụ

Khi sử dụng thuốc Flodilan 2 mg bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

Thường gặp

  • Hoa mắt, chóng mặt, nhức đầu.
  • Buồn nôn, nôn, cảm giác đầy tức ở vùng thượng vị, đau bụng, ỉa chảy.
  • Khi bắt đầu dùng thuốc thường có rối loạn thị giác tạm thời, do sự thay đổi về mức glucose huyết.

Ít gặp

  • Phản ứng dị ứng hoặc giả dị ứng, mẩn đỏ, mày đay, ngửa.

Hiếm gặp

  • Tăng enzym gan, vàng da, suy giảm chức năng gan.
  • Giảm tiểu cầu nhẹ hoặc nặng, thiếu máu tan huyết, giảm hồng cầu, giảm bạch cầu, mất bạch cầu hạt.
  • Viêm mạch máu dị ứng.
  • Mẫn cảm với ánh sáng.

Hướng dẫn cách xử trí ADR

Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Lưu ý

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Flodilan 2 mg chống chỉ định trong các trường hợp sau:

Người bị mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm.

Thận trọng khi sử dụng

Không nên dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú, trẻ em. Lưu ý nguy cơ hạ đường huyết hoặc mất khả năng kiểm soát đường huyết.

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Dùng được cho người lái xe và vận hành máy móc.

Thời kỳ mang thai

Thận trọng khi dùng sản phẩm cho phụ nữ có thai.

Thời kỳ cho con bú

Thận trọng khi dùng sản phẩm cho phụ nữ đang trong thời gian nuôi con bằng sữa mẹ.

Tương tác thuốc

Tăng tác dụng hạ glucose huyết: Phenylbutazon, azapropazon, oxyphenbutazon.

Insulin và các thuốc chống đái tháo đường uống, ví dụ metformin.

Các kháng sinh như ciprofloxacin, pefloxacin, clarithromycin, các quinolon... Các salicylat và acid para aminosalicylic, một số thuốc kháng viêm không steroid (NSAID).

Các steroid đồng hóa và hormon sinh dục nam.

Cloramphenicol, một số sulfamid tác dụng dài, các tetracyclin. Các thuốc chống đông coumarin.

Fenfluramin.

Các fibrat.

Các chất ức chế enzym chuyển.

Fluoxetin, các IMAO.

Alopurinol, probenecid, sulfinpyrazon. Các chất ức chế thần kinh giao cảm.

Cyclophosphamid, trofosfamid và ifosfamid.

Miconazol, fluconazol.

Pentoxyfylin (ở liều cao bằng đường tiêm).

Tritoqualin.

Disopyramid, propoxyphen.

Bảo quản

Nơi khô mát, tránh ánh nắng, nhiệt độ không quá 30 độ C.

Chi tiết

Số đăng ký
893110806624
Quy cách
Hộp 2 Vỉ x 14 Viên
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Nhà sản xuất
DAVI
Nước sản xuất
Việt Nam
Đối tượng
Người cao tuổi
Phân loại
Thuốc kê đơn
Thương hiệu
Davipharm

Luôn đọc nhãn và tờ hướng dẫn. Nếu triệu chứng kéo dài hoặc bạn đang dùng thuốc khác, hỏi dược sĩ trước khi dùng.

Có thể bạn cũng cần

Xem thêm thuốc trị tiểu đường