FLASHGOLD ACE HÀ NAM 20 ỐNG X 5ML
Thuốc Flashgold ACE giúp thông mật, lợi mật và hạ amoniac máu, được chỉ định trong điều trị hỗ trợ rối loạn tiêu hóa, suy nhược chức năng và tăng amoniac máu bẩm sinh.
Thuốc kê đơn chỉ bán khi có đơn của bác sĩ. Gửi ảnh đơn thuốc hoặc hỏi dược sĩ để được tư vấn và báo giá.
- Giao qua Viettel Post sau khi dược sĩ gọi xác nhận
Miễn phí trong 20km cho đơn từ 300.000đ, nơi khác tính theo phí Viettel Post. - Cần hỏi về sản phẩm này?
Hỏi dược sĩ, miễn phí - Thuốc đã bán không đổi trả, trừ khi giao sai, hàng hỏng hoặc hết hạn.
Thành phần
| Thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| Arginine hydrochloride | 918mg |
Công dụng
Chỉ định
Thuốc Flashgold ACE chỉ định trong các trường hợp sau:
- Điều trị hỗ trợ các rối loạn tiêu hóa ở người lớn.
- Điều trị hỗ trợ suy nhược chức năng ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi.
- Tăng amoniac máu bẩm sinh do khiếm khuyết của chu trình urê ở người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh.
Dược lực học
Nhóm dược lý: Thông mật - lợi mật, chống suy nhược, hạ amoniac máu.
Mã ATC: A: Đường tiêu hóa và chuyển hóa.
Trong trường hợp có vấn đề di truyền về khiếm khuyết trong chu trình urea, arginine có thể giải độc và loại bỏ amoniac dưới dạng citrulline hoặc acid argino-succinic.
Dược động học
Chưa có dữ liệu.
Cách dùng
Cách dùng
Thuốc Flashgold ACE dùng đường uống.
Uống với một ít nước.
Đối với trẻ sơ sinh, pha loãng với nước hoặc trong bình sữa.
Tùy theo từng liều dùng, nên chọn quy cách đóng gói phù hợp:
Với quy cách đóng gói đa liều (chai): Sử dụng cốc đong chia vạch để có thể lấy được đúng lượng thuốc tương ứng với liều cần sử dụng.
Với quy cách đóng gói đơn liều (ống): Dùng quy cách đóng gói phù hợp để lấy được đúng lượng thuốc tương ứng với liều cần sử dụng.
Liều dùng
Người lớn:
Rối loạn tiêu hóa: 5 - 10 ml, trước 3 bữa ăn chính hoặc vào lúc rối loạn tiêu hóa.
Suy nhược: 5 ml/lần x 2 - 3 lần/ngày. Thời gian điều trị không quá 4 tuần.
Tăng amoniac máu bẩm sinh: 250 đến 500 mg/kg/ngày (không quá 12g L (+) Arginine hydrochloride mỗi ngày).
Trẻ em
Trẻ em trên 6 tuổi
Suy nhược: 5 ml/lần x 2 - 3 lần/ngày. Thời gian điều trị không quá 4 tuần.
Trẻ em và trẻ sơ sinh
Tăng amoniac máu bẩm sinh: 250 đến 500 mg/ kg/ ngày (không quá 12 g L (+) Arginine hydrochloride mỗi ngày).
Người suy gan, suy thận, người cao tuổi
Do chưa có dữ liệu về sử dụng thuốc trên các đối tượng này, chỉ nên dùng thuốc nếu lợi ích vượt trội so với nguy cơ.
Xử trí quá liều
Nguy cơ tiêu chảy khi dùng liều cao.
Quên liều
Không dùng gấp đôi liều đã bỏ lỡ.
Mọi thông tin chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Tác dụng phụ
Rối loạn hệ thống miễn dịch
- Không xác định: Quá mẫn cảm.
Rối loạn tiêu hóa
- Không xác định: Tiêu chảy, đau bụng.
Lưu ý
Chống chỉ định
Thuốc Flashgold ACE chống chỉ định trong trường hợp:
- Quá mẫn với hoạt chất hoặc bất cứ thành phần tá dược nào của thuốc.
Thận trọng khi sử dụng
Khi sử dụng thuốc, cần thận trọng trong trường hợp tắc nghẽn đường mật và suy tế bào gan nặng.
Trong trường hợp bị tiêu chảy hoặc đau bụng, nên tạm ngừng sử dụng thuốc này.
Thuốc này có chứa đường trắng. Điều này cần được tính đến đối với bệnh nhân đái tháo đường. Có thể gây hại cho răng. Bệnh nhân có vấn đề di truyền hiếm gặp về không dung nạp fructose, kém hấp thu glucose-galactose hoặc thiếu men sucrose-isomaltase không nên dùng thuốc này.
Thuốc này có chứa methylparaben, có thể gây ra các phản ứng dị ứng (có thể xảy ra chậm).
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Chưa có thông tin.
Thời kỳ mang thai
Chưa có hoặc có ít dữ liệu về việc sử dụng arginine cho phụ nữ có thai.
Các nghiên cứu trên động vật chưa đủ để kết luận về độc tính sinh sản.
Arginine hydrochloride không được khuyến cáo trong thời kỳ mang thai và phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ không sử dụng biện pháp tránh thai.
Thời kỳ cho con bú
Arginine là một acid amin tự nhiên, được bài tiết qua sữa mẹ. Chưa có đủ dữ liệu về sự bài tiết arginine trong sữa mẹ khi điều trị bằng arginine hydrochloride. Chưa thể loại trừ nguy cơ đối với trẻ sơ sinh/trẻ bú sữa mẹ.
Tránh sử dụng arginine hydrochloride trong thời kỳ cho con bú.
Tương tác thuốc
Các dữ liệu có sẵn cho đến thời điểm hiện tại không cho thấy sự tồn tại của các tương tác có ý nghĩa lâm sàng.
Bảo quản
Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Chi tiết
- Số đăng ký
- 893110279025
- Quy cách
- Hộp 20 Ống x 5ml
- Dạng bào chế
- Dung dịch uống
- Nhà sản xuất
- CÔNG TY CP DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HÀ NAM
- Nước sản xuất
- Việt Nam
- Phân loại
- Thuốc kê đơn
- Thương hiệu
- Hà Nam
- Danh mục
- Thuốc trị bệnh gan
Luôn đọc nhãn và tờ hướng dẫn. Nếu triệu chứng kéo dài hoặc bạn đang dùng thuốc khác, hỏi dược sĩ trước khi dùng.








