Giao hàng

  • Đà Nẵng và lân cận 20kmTiệm tự giao. Miễn phí cho đơn từ 300.000đ, đơn nhỏ hơn dược sĩ gọi báo phí.
  • Tỉnh khácGiao qua Viettel Post, phí hiện ở bước thanh toán.
  • Nhận tại tiệmĐặt trước rồi ghé lấy, 7h–22h mỗi ngày, không mất phí giao.
Xem chi tiết giao hàng
LLESDược sĩ kiểm trước khi gửi

DAFLON 1000MG LES 3X10

Thuốc Daflon 1000mg là thuốc được sử dụng để điều trị triệu chứng thực thể liên quan đến trĩ cấp.

265.500đHộp 3 Vỉ x 10 Viên

Đơn vịHộp 3 Vỉ x 10 Viên

1
  • Giao qua Viettel Post sau khi dược sĩ gọi xác nhận
    Miễn phí trong 20km cho đơn từ 300.000đ, nơi khác tính theo phí Viettel Post.
  • Cần hỏi về sản phẩm này?
    Hỏi dược sĩ, miễn phí
  • Thuốc đã bán không đổi trả, trừ khi giao sai, hàng hỏng hoặc hết hạn.

Thành phần

Thành phầnHàm lượng
Diosmin900mg
Hesperidin100mg

Công dụng

Chỉ định

Daflon 1000mg chỉ định dùng trong các trường hợp điều trị triệu chứng thực thể liên quan đến trĩ cấp.

Dược lực học

Phân nhóm dược lý: Các thuốc bảo vệ mạch/Các chất ổn định mao mạch/Các flavonoid sinh học.

Mã ATC: C05CA53

Tác dụng dược lý:

Daflon tác động kép lên hệ tĩnh mạch bằng cách:

  • Ở mức độ tĩnh mạch và tĩnh mạch nhỏ: Làm tăng sức bền thành mạch và tác động chống ứ trệ mạch.
  • Ở mức độ tuần hoàn vi mạch: Giúp tăng sức bền mao mạch và bình thường hóa tính thấm mao mạch.

Dược động học

Ở người, sau khi uống thuốc với Diosmin được đánh dấu bằng carbon 14:

  • Bài xuất chủ yếu qua phân, trung bình có 14% liều dùng được bài xuất qua nước tiểu.
  • Thời gian bán thải là 11 giờ.
  • Thuốc được chuyển hóa mạnh với bằng chứng có các acid phenol khác nhau ở nước tiểu.

Cách dùng

Cách dùng

Thuốc Daflon 1000mg dùng đường uống.

Liều dùng

Liều khuyến cáo: 3 viên một ngày trong 4 ngày đầu, sau đó 2 viên một ngày trong 3 ngày tiếp theo.

Làm gì khi quá liều?

Chưa có báo cáo về việc dùng quá liều Daflon 1000mg.

Làm gì khi quên 1 liều?

Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Tác dụng phụ

Những tác dụng không mong muốn dưới đây đã được báo cáo và sắp xếp theo trình tự tần suất xuất hiện:

Các tác dụng không mong muốn sau đây đã được báo cáo và xếp loại theo tần suất như sau: Rất phổ biến (≥1/10); phổ biến (≥1/100, <1/10); không phổ biến (21/1000, <1/100); hiếm gặp (≥1/10000, <1/1000); rất hiếm gặp (<1/10000), và chưa được biết đến (tần suất chưa thể ước tính từ các dữ liệu hiện có).

Rối loạn hệ thần kinh

  • Hiếm gặp: Chóng mặt, đau đầu, khó chịu.

Rối loạn hệ tiêu hóa

  • Phổ biến: Tiêu chảy, táo bón, buồn nôn, nôn.
  • Không phổ biến: Viêm ruột kết.
  • Tần suất chưa được biết đến: Đau bụng.

Rối loạn da và mô dưới da:

  • Hiếm gặp: Ban đỏ, ngứa, mày đay.
  • Tần suất chưa được biết đến: Phù riêng rẽ tại mặt, mí mắt và môi. Đặc biệt, phù Quincke.

Lưu ý

Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

Thuốc Daflon 1000mg chống chỉ định trong các trường hợp quá mẫn với flavonoid vi hạt tinh chế hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Thận trọng khi sử dụng

Việc uống thuốc này để điều trị các triệu chứng trĩ cấp không làm ngăn cản việc điều trị khác tại hậu môn. Việc điều trị bằng thuốc là ngắn hạn.

Nếu các triệu chứng không giảm nhanh chóng, cần khám trực tràng và việc điều trị cần được xem xét lại.

Ảnh hưởng của thuốc lên lái xe và vận hành máy móc

Chưa tiến hành các nghiên cứu về ảnh hưởng của Flavo-noid trên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Tuy nhiên trong các tài liệu tổng quan về phân đoạn Flavonoid, về cơ bản, Daflon 1000mg ảnh hưởng không đáng kể đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Phụ nữ trong thời kỳ mang thai và cho con bú

Phụ nữ có thai:

Các nghiên cứu thực nghiệm tiến hành trên động vật không chỉ ra tác dụng gây quái thai.

Hơn nữa, cho đến nay không có tác dụng có hại nào được báo cáo trên người.

Cho con bú:

Do thiếu các dữ liệu liên quan đến sự bài tiết của thuốc qua sữa mẹ, việc cho con bú không được khuyến cáo trong quá trình điều trị bằng thuốc này.

Khả năng sinh sản:

Các nghiên cứu về độc tính trên sinh sản cho thấy không có tác động nào trên khả năng sinh sản của chuột cống đực và cái.

Tương tác thuốc

Chưa tiến hành các nghiên cứu về tương tác thuốc. Tuy nhiên sau khi thuốc được đăng ký, với kinh nghiệm sử dụng thuốc trên một lượng lớn bệnh nhân, cho đến nay chưa có một báo cáo nào về tương tác của thuốc.

Bảo quản

Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.

Chi tiết

Số đăng ký
300100088823
Quy cách
Hộp 3 Vỉ x 10 Viên
Dạng bào chế
Viên nén bao phim
Nhà sản xuất
LES LABORATOIRES SERVIER
Nước sản xuất
Pháp
Thương hiệu
LES

Luôn đọc nhãn và tờ hướng dẫn. Nếu triệu chứng kéo dài hoặc bạn đang dùng thuốc khác, hỏi dược sĩ trước khi dùng.