Giao hàng

  • Đà Nẵng và lân cận 20kmTiệm tự giao. Miễn phí cho đơn từ 300.000đ, đơn nhỏ hơn dược sĩ gọi báo phí.
  • Tỉnh khácGiao qua Viettel Post, phí hiện ở bước thanh toán.
  • Nhận tại tiệmĐặt trước rồi ghé lấy, 7h–22h mỗi ngày, không mất phí giao.
Xem chi tiết giao hàng
MMediplantexThuốc kê đơn

CERETON 600MG MEDIPLANTEX 3X10

Thuốc Cereton giúp cải thiện chức năng nhận thức và giảm các triệu chứng suy giảm trí nhớ ở người cao tuổi, được chỉ định trong điều trị hội chứng thoái hóa não hữu cơ.

Thuốc kê đơn chỉ bán khi có đơn của bác sĩ. Gửi ảnh đơn thuốc hoặc hỏi dược sĩ để được tư vấn và báo giá.

  • Giao qua Viettel Post sau khi dược sĩ gọi xác nhận
    Miễn phí trong 20km cho đơn từ 300.000đ, nơi khác tính theo phí Viettel Post.
  • Cần hỏi về sản phẩm này?
    Hỏi dược sĩ, miễn phí
  • Thuốc đã bán không đổi trả, trừ khi giao sai, hàng hỏng hoặc hết hạn.

Thành phần

Thành phầnHàm lượng
Choline alfoscerate600mg

Công dụng

Chỉ định

Thuốc Cereton chỉ định điều trị trong các trường hợp sau:

  • Hội chứng thoái hóa não hữu cơ hoặc thứ phát sau suy mạch máu não, nghĩa là rối loạn nhận thức nguyên phát hoặc thứ phát ở người cao tuổi, đặc trưng bởi suy giảm trí nhớ, nhầm lẫn và mất phương hướng, giảm động lực và sáng kiến cũng như giảm khả năng tập trung.
  • Trạng thái tâm lý và hành vi: Dễ xúc động, cáu kỉnh, thờ ơ với môi trường xung quanh, giả trầm cảm ở người cao tuổi.

Dược lực học

Nhóm dược lý: Kích thích tâm thần, kích hoạt hệ thần kinh trung ương ở bệnh nhân cao tuổi.

Mã ATC: N07AX02.

Choline alfoscerate như một chất mang vận chuyển choline, đồng thời là tiền chất tạo phosphatidylcholine, có khả năng phòng ngừa và khắc phục các yếu tố gây hội chứng tâm thần- thực thể cụ thể là giảm kháng cholinergic và sửa đổi cấu tạo phospholipid của màng nơron thần kinh.

Choline alfoscerate có chứa 40,5% choline trong thành phần, đảm bảo việc giải phóng choline trong não, có vai trò quan trọng trong chuyển hóa, hoạt động và bảo vệ mô não.

Dược động học

Hấp thu nhanh và hoàn toàn qua đường tiêu hóa; phân bố nhanh đến các mô và cơ quan và não; thuốc tích lũy chủ yếu trong não, chỉ thải trừ qua thận (khoảng 10%, trong 96 giờ)

Cách dùng

Cách dùng

Thuốc Cereton dùng đường uống.

Liều dùng

Uống 1 viên x 2 lần/ngày.

Liều lượng có thể tăng lên tùy theo chỉ định của bác sĩ.

Xử trí quá liều

Các triệu chứng khi quá liều: Có thể là buồn nôn.

Xử trí: Điều trị triệu chứng.

Quên liều

Không dùng gấp đôi liều bỏ lỡ.

Mọi thông tin chỉ mang tính chất tham khảo. Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.

Tác dụng phụ

Tần số xuất hiện ADR: Rất thường gặp (ADR ≥1/10),Thường gặp (1/10 >ADR ≥1/100), Ít gặp (1/100 > ADR 1/1000), Hiếm gặp (1/1000 > ADR ≥ 1/10.000), Rất hiếm gặp (1/10.000 > ADR), Không xác định (Từ các dữ liệu cósẵn không thể xác định)

Việc sử dụng choline alfoscerate, thậm chí dùng kéo dài,thường không gây ra các vấn đề về khả năng dung nạp.

Có thể xảy ra một số tác dụng không mong muốn: Buồn nôn (có thể do hiệu ứng dopaminergic, có thể giảm liều).

Lưu ý

Chống chỉ định

Thuốc Cereton chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Phụ nữ có thai.

Thận trọng khi sử dụng

Thuốc này có chứa 64 mg sorbitol/ 1 viên. Cần xem xét tác dụng hiệp đồng của các thuốc có chứa sorbitol (hay fructose) và khẩu phần sorbitol (hay fructose) dùng theo chế độ ăn kiêng. Hàm lượng sorbitol có trong thuốc có thể ảnh hưởng sinh khả dụng của các thuốc khác khi dùng chung.

Methyl paraben, propyl paraben: Có thể gây các phản ứng dị ứng (có thể xảy ra chậm).

Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.

Thời kỳ mang thai

Chống chỉ định sử dụng thuốc trong thời kỳ mang thai.

Thời kỳ cho con bú

Không có thông tin.

Tương tác thuốc

Không có thông tin về tương tác thuốc.

Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.

Bảo quản

Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C

Chi tiết

Số đăng ký
893110106325
Quy cách
Hộp 3 Vỉ x 10 Viên
Dạng bào chế
Viên nang mềm
Nhà sản xuất
CÔNG TY CP DƯỢC TRUNG ƯƠNG MEDIPLANTEX
Nước sản xuất
Việt Nam
Phân loại
Thuốc kê đơn
Thương hiệu
Mediplantex

Luôn đọc nhãn và tờ hướng dẫn. Nếu triệu chứng kéo dài hoặc bạn đang dùng thuốc khác, hỏi dược sĩ trước khi dùng.

Có thể bạn cũng cần

Xem thêm thuốc thần kinh